Bảng Giá Vietnam Airlines cập nhật ngày 10 tháng 05 năm 2019
GIÁ VÉ Hạng Thương Gia Hạng Phổ Thông Hạng khuyến mãi
Linh hoạt   Tiêu chuẩn Linh hoạt       Tiêu Chuẩn   Tiết kiệm           Tiết kiệm đặc biệt  
Chặng bay giữa JH J C D MH M SH S KPX LPX QPX NPX NAP RPX RAP TPX TAP EAP1 EAP2 PAP4
Buôn Mê Thuột Hải Phòng           2620         2030 1755   1590   1425 - 1205 - -
Vinh           1960         1810 1645   1425   1260 - 1095 - -
Thanh Hoá           1620         2030 1755   1590   1425 - 1205 - -
Cần Thơ Côn Đảo           1817   1685 1535   1315       1095   820 710 - 655
Phú Quốc           1927   1795 1590   1315       1095   820 655 - -
Đà Nẵng Buôn Mê Thuột   2620 2345 2235   1927   1850 1700 1590 1480 1370   1260     1205 1040 963 820
Đà lạt   3280 2950 2840   2477   2312 2195 1975 1755 1535   1370     1205 1245 875 710
Hải phòng   3390 3060 2950   2477   2312 2195 1975 1755 1535   1370   1205 - 1040 875 710
Nha trang   3445 3115 3005   2477   2400 2250 2030 1865 1700   1535   1370 - 1260 1040 820
Pleiku   2510 2345 2235   1877   1832 1700 1645 1480 1370   1260     1150 1040 930 820
Cần Thơ   3500 3170 2950   2477   2312 2195 1975 1755 1535   1370   1205 1150 1040 875 710
Vinh   2500 2345 2235   1927   1920 1700 1590 1480 1370   1260     1205 1150 963 820
Hà Nội Buôn Mê Thuột   4835 4615 4505   3570   3240 2765 2540 2320 2100   1880   1660 - 1400 1275 1110
Cần Thơ 6650 6230 5660 5110 4175 4175 3845 3845 3200 2980 2760 2540   2320     2045 1825 1550 1330
Đà Lạt   5220 4890 4340   3570   3460 3255 2980 2705 2485   2260     2045 1880 1660 1330
Đà Nẵng 4435 3995 3445 3005 2477 2477 2400 2400 2250 2030 1865 1700   1535     1370 1260 1040 820
Điện Biên Phủ           1927   1872 1843 1755 1645 1535   1425     - - - -
Đồng Hới   2620 2400 2290   1927   1850 1700 1590 1480 1370   1260     1205 1150 963 820
Huế   3995 3445 3005   1470   2400 2250 2030 1865 1700   1535     1370 1260 1040 820
Nha Trang 6595 6155 5385 5000 3570 3570 3460 3460 3255 2980 2705 2485   2265     2045 1880 1660 1330
Phú Quốc 6705 6375 5715 5165 4175 4175 3845 3845 3200 2980 2760 2540   2320     2045 1825 1550 1330
Pleiku 4505 4395 4285 3900 3119 3190 3020 3020 2760 2540 2320 2100   1880   1660 - 1440 1200 1000
Quy Nhơn   4670 4330 3900   3119   3020 2760 2540 2320 2100   1880   1660 - 1440 1220 1000
Hồ Chí Minh 7310 6320 5660 5110 3570 3570 3460 3460 3255 2980 2705 1485   2265     2045 1880 1660 1330
Tam Kỳ   3390 3170 2840   2477   2312 2195 2975 1755 1535   1370   1205 - 1040 875 710
Tuy Hoà   4835 4505 4175   3570   3240 2760 2540 2320 2100   1880   1660 - 1440 1275 1110
Vinh 3115 3005 2730 2400 1927 1927 1850 1850 1700 1590 1480 1370   1260   1205 - 1150 963 820
Hạng ghế JH J C D MH M SH S KPX LPX QPX NPX NAP RPX RAP TPX TAP EAP1 EAP2 PAP4
Huế Đà lạt           1755         1645 1425   1315     1095 875 - -
Nha Trang           1605         1495 1275   1165     945 725 - -
TP Hồ Chí Minh Buôn Mê Thuột 2950 2675 2455 2290 1927 1927 1850 1850 1700 1590 1480 1370   1260   1205 - 1150 963 820
Cà Mau     2785     1817   1762 1733   1590     1370     1260 1040 - 930
Côn Đảo     3345     1825   1762 1733   1645           - - - -
Đà Lạt 3115 3005 4285 2345 1927 1927 1850 1850 1700 1590 1480 1370   1260     1205 1150 963 820
Đà Nẵng 4435 3995 4725 2925 2477 2477 2400 2400 2250 2030 1865 1700   1535     1370 1260 1040 820
Đồng Hới 5505 4725 3445 3790 3119 3119 3020 3020 2760 2540 2320 2100   1880   1660 - 1440 1220 1000
Hải Phòng 5825 5165 2675 4395 3570 3570 3405 3405 2980 2760 2540 2320   2100     1880 1715 1440 1220
Huế 4435 3995 2895 3005 2477 2477 2400 2400 2250 2030 1865 1700   1535     1370 1260 1040 820
Nha Trang 3445 3005 2445 2400 1927 1927 1850 1850 1700 1590 1480 1370   1260     1205 1150 963 820
Phú Quốc 3225 3115 3225 2455 1927 1927 1850 1850 1700 1590 1480 1370   1260     1205 1150 963 820
Pleiku 2950 2675   2290 1927 1927 1850 1850 1700 1590 1480 1370   1260   1205 - 1150 963 820
Quy Nhơn 3995 3445 3390 3005 2477 2477 2312 2312 2195 1975 1755 1535   1370   1205 - 1040 875 710
Rạch Giá     4725     1927   1795 1590   1315     1095     820 710 655 600
Tam Kỳ 4160 3940   2950 2477 2477 2312 2312 2195 1975 1755 1535   1370   1205   1040 875 710
Thanh Hoá 5825 5165 4725 4395 3570 3570 3405 3405 2980 2760 2540 2320   2100     1880 1715 1440 1220
Tuy Hoà     4725     1920         1480 1370   1260     1150 985 - -
Vinh 5825 5165   4395 3570 3570 3405 3405 2980 2760 2540 2320   2100     1880 1715 1440 1220
Vân Đồn 5825 5165   4395 3570 3570 3405 3405 2980 2760 2540 2320   2100   1880 - 1715 1440 1220
Vinh Nha Trang           2265         2100 1880   1660     1495 1385 - -
ĐIỀU KIỆN GIÁ VÉ
LOẠI GIÁ VÉ Hạng đặt chổ Thay đổi Hoàn vé Hệ số cộng dặm
THƯƠNG GIA LINH HOẠT J,C Miễn phí

Thu phí 300.000VND

(Giai đoạn Tết nguyên đán (JH)

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000 VNĐ

Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000 VNĐ)

2,00
THƯƠNG GIA TIÊU CHUẨN D Thu phí 300.000 VNĐ + chênh lệch nếu có Thu phí 300.000 VNĐ 1,5
PHỔ THÔNG LINH HOẠT M/S

Miễn phí

(Trừ giai đoạn Tết nguyên đán MH-/SH

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000 VNĐ

Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VNĐ )

Thu phí 300.000 VNĐ

(Giai đoạn Tết nguyên đán (JH)

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 300.000 VNĐ

Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000 VNĐ)

1,00
PHỔ THÔNG TIÊU CHUẨN K,L,Q

Trước ngày khởi hành: phí 300.000 VNĐ + chênh lệch

Trong và sau ngày khởi hành: phí 600.000 VNĐ + chênh lệch

Trước ngày khởi hành: được phép, phí 300.000 VNĐ

Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000 VNĐ

0,65
PHỔ THÔNG TIÊU CHUẨN N,R

Trước ngày khởi hành: phí 300.000VNĐ + chênh lệch

Trong và sau ngày khởi hành: phí 600.000VNĐ + chênh lệch

Trước ngày khởi hành: được phép, phí 300.000VNĐ

Trong và sau ngày khởi hành: được phép, phí 600.000VNĐ

0,65
PHỔ THÔNG TIẾT KIỆM T,E

Trước ngày khởi hành phí 600.000 VNĐ + chênh lệch

Trong và sau ngày khởi hành: Không được phép

Không được phép

T: 0,25

E: 0,25

PHỔ THÔNG SIÊU TIẾT KIỆM A,P Không được phép Không được phép 0,1
Tân Phi Vân xin nhắc lại ĐIỀU KIỆN GIỮ CHỖ VIETNAM AIRLINES theo quy định của hãng hàng không ban hành: